khiếp vía
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Sợ hãi đến mức tột độ, sợ đến mức tinh thần bị chấn động, như mất đi sự tỉnh táo (vía): Diễn tả trạng thái sợ hãi cực kỳ, cảm giác kinh hoàng làm cho tinh thần bị rối loạn, mất bình tĩnh.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Nghe tiếng hú trong đêm, tôi khiếp vía, không dám bước ra khỏi phòng. (Nghe tiếng hú trong đêm, tôi sợ đến mất vía, không dám bước ra khỏi phòng.)
- Cảnh tượng tai nạn khiến người chứng kiến đều khiếp vía. (Cảnh tượng tai nạn khiến người chứng kiến đều sợ hãi tột độ.)
- Câu chuyện ma anh ấy kể làm cả nhóm khiếp vía. (Câu chuyện ma anh ấy kể làm cả nhóm sợ đến mức kinh hồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng như vị ngữ, bổ ngữ: Thường đứng sau động từ chỉ cảm giác như "thấy", "cảm thấy", "làm cho".
- Sự im lặng đáng sợ trong căn nhà hoang làm tôi cảm thấy khiếp vía.
- Có thể dùng độc lập trong câu cảm thán để nhấn mạnh sự sợ hãi:
- Khiếp vía! Ai lại dám đi một mình trong rừng lúc nửa đêm chứ!
Biến thể và từ gần giống
- Khiếp sợ (động từ/tính từ): Sợ hãi, kinh sợ. (Mức độ có thể nhẹ hơn "khiếp vía").
- Kinh hồn (tính từ): Sợ đến mức hồn vía lên mây, rất sợ. (Gần nghĩa với "khiếp vía").
- Hồn xiêu phách lạc (thành ngữ): Sợ đến mức hồn và phách (vía) đều không còn ở nguyên chỗ, chỉ sự sợ hãi tột độ.
Từ đồng nghĩa
- Kinh hồn: Sợ đến mức kinh động cả hồn vía.
- Hãi hùng: Vừa sợ vừa kinh.
- Khiếp đảm: Sợ hãi và hoảng sợ.
Từ trái nghĩa
- Bình tĩnh: Giữ được trạng thái tinh thần ổn định, không sợ hãi.
- Dũng cảm: Có can đảm, không sợ nguy hiểm.
- Tự tin: Tin vào bản thân, không hoang mang, sợ hãi.
Thành ngữ liên quan
- Khiếp vía kinh hồn: Nhấn mạnh sự sợ hãi đến cực điểm, làm cho cả vía lẫn hồn đều kinh sợ.
- Âm thanh lạ đó khiến mọi người khiếp vía kinh hồn.
- Sợ khiếp vía: Cụm động từ diễn tả hành động sợ hãi ở mức độ rất cao.
- Đứa trẻ sợ khiếp vía khi nhìn thấy con rắn.
- Sợ quá, như mất vía.